Nghĩa của từ "come to a standstill" trong tiếng Việt

"come to a standstill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come to a standstill

US /kʌm tuː ə ˈstænd.stɪl/
UK /kʌm tuː ə ˈstænd.stɪl/
"come to a standstill" picture

Thành ngữ

ngưng trệ, đình trệ, dừng lại hoàn toàn

to stop moving or happening completely

Ví dụ:
Traffic came to a standstill because of the heavy snow.
Giao thông đã ngưng trệ hoàn toàn vì tuyết rơi dày.
Production came to a standstill during the strike.
Sản xuất đã bị đình trệ trong suốt cuộc đình công.